忽上忽下
hốt thượng hốt hạ
Hán Việt: hốt thượng hốt hạ · Pinyin: hū shàng hū xià
Tổng quan
biến động mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui biến động mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上上下下。如:「蝴蝶忽上忽下飛舞在花叢間。」 2.形容心情起伏不定,焦躁不安。如:「我的一顆心忽上忽下,跳個不停。」
Eng
- CC-CEDICT to fluctuate sharply
- Cihui to fluctuate sharply