忽冷忽熱

hū lěng hū rè hốt lãnh hốt nhiệt

Hán Việt: hốt lãnh hốt nhiệt · Pinyin: hū lěng hū rè

Tổng quan

lúc nóng, lúc lạnh | (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên

Cấu tạo: (hốt) + (lãnh) + (hốt) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc nóng, lúc lạnh | (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫度忽高忽低。如:「近來天氣忽冷忽熱,感冒的人因此遽增。」 2.對人的態度時而冷淡,時而熱絡。《紅樓夢》第八九回:「寶玉近來說話半吐半吞,忽冷忽熱,也不知他是什麼意思。」

Eng

  • CC-CEDICT now hot, now cold|(of one's mood, affection etc) to alternate
  • Cihui 忽冷忽熱 ūlěnghūrè f.e. 1. now hot, now cold 2. sudden changes of temperature 3. sudden changes in one's affection/attitude/enthusiasm