忽明忽滅
hốt minh hốt diệt
Hán Việt: hốt minh hốt diệt
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光線明暗不定的樣子。如:「草叢裡忽明忽滅的,原來是螢火蟲在飛舞著。」
Eng
- Cihui 忽明忽滅 ūmínghūmiè f.e. now appearing, now disappearing; flickering
Hán Việt: hốt minh hốt diệt