忽隱忽現
hốt ẩn hốt hiện
Hán Việt: hốt ẩn hốt hiện · Pinyin: hū yǐn hū xiàn
Tổng quan
không liên tục | lúc ẩn lúc hiện
Nghĩa
Việt
- Cihui không liên tục | lúc ẩn lúc hiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時而隱沒,時而顯現。《儒林外史》第一四回:「又遙見隔江的山,高高低低,忽隱忽現。」
Eng
- CC-CEDICT intermittent|now you see it, now you don't
- Cihui intermittent; now you see it, now you don't