懷孕的

hoài dựng đích

Hán Việt: hoài dựng đích

Tổng quan

có chửa, có mang, (quân sự) hàng rào (quanh công sự) (văn học) có mang, có chửa, có thai đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang, thấm, nhiễm, cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản, làm thấm nhuần, làm nhiễm vào, thấm đẫm; làm thấm đầy có thai, có mang thai, có chửa, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết qu…

Cấu tạo: (hoài) + (dựng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có chửa, có mang, (quân sự) hàng rào (quanh công sự) (văn học) có mang, có chửa, có thai đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang, thấm, nhiễm, cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản, làm thấm nhuần, làm nhiễm vào, thấm đẫm…