懷恨
hoài hận
Hán Việt: hoài hận · Pinyin: huái hèn
Tổng quan
cảm thấy căm hận | ôm mối hận
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy căm hận | ôm mối hận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡記恨、怨憤。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「惟陛下留思豎儒之言,無使功臣懷恨黃泉。」《儒林外史》第三八回:「老和尚說:『你若再不去,就照依禪林規矩,抬到後面院子裡,一把火,就把你燒了!』惡和尚聽了,懷恨在心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里怨恨;记恨~在心。
Eng
- CC-CEDICT to feel hatred|to harbor a grudge
- Cihui to feel hatred; to harbor a grudge