抱怨
bão oán
Hán Việt: bão oán · Pinyin: bào yuàn
Tổng quan
phàn nàn | cằn nhằn | ôm giữ bất mãn | cảm thấy không hài lòng m lòng thù hận. bão oán bão oán ☆Ôm lòng thù hận.
Nghĩa
Việt
- Cihui phàn nàn | cằn nhằn | ôm giữ bất mãn | cảm thấy không hài lòng m lòng thù hận. bão oán bão oán ☆Ôm lòng thù hận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中懷藏怨恨。《晉書.卷四五.列傳.劉毅》:「諸受枉者,抱怨積直,獨不蒙天地無私之德,而長壅蔽于邪人之銓。」《紅樓夢》第五五回:「說辦的好,領祖宗的恩典,太太的恩典;若說辦的不均,那是他糊塗不知福,也只好憑他抱怨去。」 2.對他人訴說心中的不滿、怨恨。《紅樓夢》第四三回:「我看你利害!明兒有了事,我也丁是丁,卯是卯的,你也別抱怨。」《儒林外史》第二三回:「秦老過來抱怨他道:『你方纔也太執意了。他是一縣之主,你怎的這樣怠慢他?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心中不满,数说别人不对;埋怨:做错事只能怪自己,不能~别人。
Eng
- CC-CEDICT to complain|to grumble|to harbor a complaint|to feel dissatisfied
- Cihui to complain; to grumble; to harbor a complaint; to feel dissatisfied