怎麼著

zěn me zhāo chẩm ma trứ

Hán Việt: chẩm ma trứ · Pinyin: zěn me zhāo

Tổng quan

gì? | sao? | thế nào? | thế nào cũng được | cũng phát âm là

Cấu tạo: (chẩm) + (ma) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gì? | sao? | thế nào? | thế nào cũng được | cũng phát âm là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怎麼回事、怎麼樣。《二十年目睹之怪現狀》第八回:「不知怎麼著,拿著這封信,還沒有拆開看,那眼淚不知從那裡來的,撲簌簌的落個不了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑问代词;询问动作或情况:你~?|我们都报名参加了,你打算~?她半天不做声,是生气了还是~?;泛指动作或情况:一个人不能想~就~。

Eng

  • CC-CEDICT what?|how?|how about?|whatever|also pr. [zen3 me5 zhe5]
  • Cihui what?; how?; how about?; whatever; also pr.