怎麼樣

zěn me yàng chẩm ma dạng

Hán Việt: chẩm ma dạng · Pinyin: zěn me yàng

Tổng quan

như thế nào? | thế nào? | ra sao? | mọi thứ sao rồi?

Cấu tạo: (chẩm) + (ma) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế nào? | thế nào? | ra sao? | mọi thứ sao rồi?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如何、怎樣。《二刻拍案驚奇》卷一三:「報時須說,此尸在本家怎麼樣不見了?幾時走到這庵裡?怎麼樣抱在這柱子上?說得備細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑问代词;怎样;代替某种不说出来的动作或情况(只用于否定式或反问句,比直说委婉):他画得也并不~(=并不好)|那是他一时的糊涂,也不好~他(=责罚他)丨事情已经发生了,你又能~?

Eng

  • CC-CEDICT how?|how about?|how was it?|how are things?
  • Cihui how?; how about?; how was it?; how are things?