怏怏不平

yàng yàng bù píngưởng ưởng bất bình

Hán Việt: ưởng ưởng bất bình · Pinyin: yàng yàng bù píng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

因不满而心不平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因不滿而心不平。《隋書.卷六七.虞世基傳》:「貧無產業,每傭書養親,怏怏不平。」

Cấu tạo: 怏 (ưởng) + 怏 (ưởng) + 不 (bất) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因不滿而心不平。《隋書.卷六七.虞世基傳》:「貧無產業,每傭書養親,怏怏不平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因不满而心不平。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不平则鸣 · 怏怏不乐 · 不平均的 · 不平坦地 · 不平常的 · 不平稳的 · 不平衡的 · 不平静的