怒氣衝衝

nù qì chōng chōng nộ khí xung xung

Hán Việt: nộ khí xung xung · Pinyin: nù qì chōng chōng

Tổng quan

(thành ngữ) vô cùng tức giận | đang cơn thịnh nộ

Cấu tạo: (nộ) + (khí) + (xung) + (xung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) vô cùng tức giận | đang cơn thịnh nộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常憤怒的樣子。如:「他怒氣衝衝地拍著桌子,大聲開罵。」《鏡花緣》第九八回:「前面又有一條大漢立在那裡,也是怒氣衝衝。忽見一隻猛虎比水牛還大,直向那漢奔去。」

Eng

  • Cihui 怒氣沖沖 ùqìchōngchōng f.e. be in a towering rage | Tā ∼ de jìnlái, ¹què yī³yán-bùfā. He entered in a towering rage without saying a word.