怒火
nộ hỏa
Hán Việt: nộ hỏa · Pinyin: nù huǒ
Tổng quan
cơn thịnh nộ | phẫn nộ | cơn giận dữ
Nghĩa
Việt
- Cihui cơn thịnh nộ | phẫn nộ | cơn giận dữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.熊熊燃燒的火焰。宋.王邁〈再呈趙倅〉詩:「虛舟相觸何心在,怒火雖炎一餉空。」 2.如火焰般強烈的憤怒情緒。如:「他在連番受辱之後,終於壓不住心中的怒火,做出強烈的反擊。」《隋唐演義》第一二回:「因有滿桌子的銀子,不道人來拿他,只道歹人進來搶劫,怒火直衝,動手就打。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指极大的愤怒:压不住心头的~|~中烧。
Eng
- CC-CEDICT rage|fury|hot anger
- Cihui rage; fury; hot anger