怒目切齿

nù mù qiè chǐnộ mục thiết xỉ

Hán Việt: nộ mục thiết xỉ · Pinyin: nù mù qiè chǐ

Tổng quan

nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận

新华 · Tân Hoa Đại lục

怒目:怒视的样子; 切齿:咬紧牙齿。形容极其愤恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

張眼瞪視,咬牙切齒。形容憤怒、痛恨到了極點。宋.朱熹〈答折子民〉:「每讀邸報,觀其怒目切齒之態,未知將以此身作如何處置。」也作「怒目咬牙」。

Cấu tạo: 怒 (nộ) + 目 (mục) + 切 (thiết) + 齒 (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giận nghiến răng
  • Biên soạn 1. look angrily while grinding one's teeth 2. hate intensely; be furious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怒目:怒视的样子; 切齿:咬紧牙齿。形容极其愤恨。

Eng

  • Cihui to gnash one's teeth in anger

Từ liên quan

Gần nghĩa

切齿痛恨 · 切齿腐心 · 怒目而视 · 怒目相向 · 切齒咬牙 · 怒目睁眉 · 怒目戟指 · 切齿愤盈