怒目横眉

nù mù héng méinộ mục hoành mi

Hán Việt: nộ mục hoành mi · Pinyin: nù mù héng méi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼睛圆睁,眉毛横竖。形容凶恶之貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瞪大眼睛,眉毛橫豎。形容滿臉怒容。《兒女英雄傳》第二一回:「只聽得院子裡許多腳步響,早進來了怒目橫眉,挺胸凸肚的一群人。」也作「橫眉怒目」。

Cấu tạo: 怒 (nộ) + 目 (mục) + 橫 (hoành) + 眉 (mi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛圆睁,眉毛横竖。形容凶恶之貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

怒目切齿 · 横眉竖眼 · 横眉瞪眼 · 横眉怒目 · 横眉立目 · 怒目而视 · 怒目相向 · 横眉吐气