怒目相向

nù mù xiāng xiàngnộ mục tương hướng

Hán Việt: nộ mục tương hướng · Pinyin: nù mù xiāng xiàng

Tổng quan

trừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

彼此相互怒視。如:「他們兩個人個性都很急躁,常因意見不合而怒目相向。」《聊齋志異.卷一一.王大》:「有舉人重貲作巨商者,衣錦厭粱肉,家中起樓閣、買良沃。而竟忘所自來。一取償,則怒目相向。質諸官,官則曰:『我不為人役也。』」

Cấu tạo: 怒 (nộ) + 目 (mục) + 相 (tương) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trừng mắt
  • Tần suất từ trừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)
  • Biên soạn glare at sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相互怒視。如:「他們兩個人個性都很急躁,常因意見不合而怒目相向。」《聊齋志異.卷一一.王大》:「有舉人重貲作巨商者,衣錦厭粱肉,家中起樓閣、買良沃。而竟忘所自來。一取償,則怒目相向。質諸官,官則曰:『我不為人役也。』」

Eng

  • Cihui to glower at each other (idiom)
  • Tần suất từ f.e. <wr.> glare at sb

Từ liên quan

Gần nghĩa

怒目切齿 · 怒目而视 · 相向突击 · 怒目睁眉 · 怒目戟指 · 怒目相视 · 怒目横眉 · 怒目橫眉