怒目而視

nù mù ér shì nộ mục nhi thị

Hán Việt: nộ mục nhi thị · Pinyin: nù mù ér shì

Tổng quan

lườm

Cấu tạo: (nộ) + (mục) + (nhi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lườm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因發怒而圓睜兩眼瞪視對方。《三國演義》第三回:「時李儒見丁原背後一人,生得器宇軒昂,威風澟澟,手執方天畫戟,怒目而視。」《隋唐演義》第七三回:「太后怒目而視,別了三思回宮。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to glare at
  • Cihui (idiom) to glare at