怒色

nù sè nộ sắc

Hán Việt: nộ sắc · Pinyin: nù sè

Tổng quan

vẻ mặt giận dữ | ánh mắt giận dữ | nhìn chằm chằm ẻ mạt giận dữ. nộ sắc nộ sắc ☆Vẻ mạt giận dữ. sắc mặt giận dữ; vẻ mặt giận dữ。憤怒的表情。 面帶怒色。 mặt mày giận dữ.

Cấu tạo: (nộ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ mặt giận dữ | ánh mắt giận dữ | nhìn chằm chằm ẻ mạt giận dữ. nộ sắc nộ sắc ☆Vẻ mạt giận dữ. sắc mặt giận dữ; vẻ mặt giận dữ。憤怒的表情。 面帶怒色。 mặt mày giận dữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憤怒的表情。《三國演義》第一三回:「呂布卻待要接,只見玄德背後關、長二公各有怒色。」《紅樓夢》第三五回:「玉釧兒滿臉怒色,正眼也不看寶玉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愤怒的表情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.愤怒的表情。

Eng

  • CC-CEDICT angry look|glare|scowl
  • Cihui angry look; glare; scowl

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

喜色