怒视使

nộ thị sử

Hán Việt: nộ thị sử

Tổng quan

sự quắc mắt; sự cau có giận dữ, vẻ cau có đe doạ, quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa, cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)

Cấu tạo: 怒 (nộ) + 視 (thị) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lườm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi scowl

Từ liên quan

Gần nghĩa

怒视 · 怒视某人