怕不待

pà bù dài phạ bất đãi

Hán Việt: phạ bất đãi · Pinyin: pà bù dài

Tổng quan

Cấu tạo: (phạ) + (bất) + (đãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待,語助詞。怕不待指難道不、豈不。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「怕不待要請太醫,看脈息,著什麼做藥錢調治。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「眼面前茶飯怕不待要吃,恨塞滿愁腸胃。」也作「怕不大」、「怕不道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岂不;难道不。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.岂不;难道不。