怙恃
hỗ thị
Hán Việt: hỗ thị · Pinyin: hù shì
Tổng quan
dựa vào | cha và mẹ (cổ điển) hỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy). hỗ thị hỗ thị ☆Chỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy).
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào | cha và mẹ (cổ điển) hỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy). hỗ thị hỗ thị ☆Chỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依賴、憑賴。《左傳.襄公十八年》:「怙恃其險,負其眾庶。」 2.語本《詩經.小雅.蓼莪》:「無父何怙?無母何恃?」比喻父母。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「怙恃俱失,暫寄此耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉依仗;凭借; 《诗·小雅·蓼莪》‘无父何怙,无母何恃。’后来用‘怙恃’为父母的代称少失~。
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①依仗;凭借。②《诗·小雅·蓼莪》‘无父何怙,无母何恃。’后来用‘怙恃’为父母的代称少失~。
Eng
- CC-CEDICT to rely on|father and mother (classical)
- Cihui to rely on; father and mother (classical)