怙恃

hù shìhỗ thị

Hán Việt: hỗ thị · Pinyin: hù shì

Tổng quan

Hán Việt: Hộ, HỖ THỊ; dựa vào; ỷ vào.; nương tựa; nương cậy; nương nhờ. thuở nhỏ mất cha mẹ; không nơi nương tựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①依仗; 凭借。②《诗·小雅·蓼莪》‘无父何怙,无母何恃。’后来用‘怙恃’为父母的代称少失~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.依賴、憑賴。《左傳.襄公十八年》:「怙恃其險,負其眾庶。」 2.語本《詩經.小雅.蓼莪》:「無父何怙?無母何恃?」比喻父母。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「怙恃俱失,暫寄此耳。」

Cấu tạo: 怙 (hỗ) + 恃 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy).; bố mẹ; cha mẹ; Hán Việt: Hộ, HỖ THỊ 1. dựa vào; ỷ vào. 2. nương tựa; nương cậy; nương nhờ. thuở nhỏ mất cha mẹ; không nơi nương tựa.; hỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy).; HỔ THỊ Chỉ cha và mẹ. Hổ (怙) là nương nhờ cha, Thị (恃) là nương nhờ mẹ. Tiểu truyện Thiền sư Quảng Nghiêm trong TUTA ghi: 丹鳳人也、姓阮氏、蚤失怙恃、從舅是寶嶽受業。 Thiền sư họ Nguyễn, người Đan Phượng, từ nhỏ mồ côi cả cha lẫn mẹ, xuất gia và theo học với cậu là Bảo Nhạc.; dựa vào , cha và mẹ (cổ điển); ỷ vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ
  • Biên soạn 怙恃 hùshì n. 1. those who rely on influential persons 2. one's father and mother

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依賴、憑賴。《左傳.襄公十八年》:「怙恃其險,負其眾庶。」 2.語本《詩經.小雅.蓼莪》:「無父何怙?無母何恃?」比喻父母。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「怙恃俱失,暫寄此耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①依仗; 凭借。②《诗·小雅·蓼莪》‘无父何怙,无母何恃。’后来用‘怙恃’为父母的代称少失~。

Eng

  • Cihui to rely on; father and mother (classical)
  • Tần suất từ 怙恃 hùshì n. 1. those who rely on influential persons 2. one's father and mother

other

  • Nguồn khác Chỉ cha và mẹ (những người để mình nhờ cậy)
  • Nguồn khác Tiểu truyện Thiền sư Quảng Nghiêm trong TUTA ghi: 丹鳳人也、姓阮氏、蚤失怙恃、從舅是寶嶽受業。 Thiền sư họ Nguyễn, người Đan Phượng, từ nhỏ mồ côi cả cha lẫn mẹ, xuất gia và theo học với cậu là Bảo Nhạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

父母