父母

fù mǔ phụ mẫu

Hán Việt: phụ mẫu · Pinyin: fù mǔ

Tổng quan

cha và mẹ | phụ huynh ha và mẹ. »Thấy hào phụ mẫu khắc cùng tử tôn«. (Lục Vân Tiên). phụ mẫu phụ mẫu ☆Cha và mẹ. »Thấy hào phụ mẫu khắc cùng tử tôn«. (Lục Vân Tiên). phụ mẫu (雜語)梵語雜名曰:「父比多,母莽多。」Pitṛ(N.sg.pitā),Mātṛ(N.sg.mātā)。梵網經下曰:「孝順父母師僧三寶。」觀無量壽經曰:「孝養父母,奉事師長。」心地觀經三曰:「慈父悲母長養恩,一切男女皆安樂,慈父恩高如山王,悲母恩深如大海。」☸

Cấu tạo: (phụ) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha và mẹ | phụ huynh ha và mẹ. »Thấy hào phụ mẫu khắc cùng tử tôn«. (Lục Vân Tiên). phụ mẫu phụ mẫu ☆Cha và mẹ. »Thấy hào phụ mẫu khắc cùng tử tôn«. (Lục Vân Tiên). phụ mẫu (雜語)梵語雜名曰:「父比多,母莽多。」Pitṛ(N.sg.pitā),Mātṛ(N.sg.mātā)。梵網經下曰:「孝順父母師僧三寶。」觀無量壽經曰:「孝養父母,奉事師長。」心地觀經三曰:「慈父悲母長養恩,一切…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.父親和母親。《文選.潘岳.寡婦賦》:「少喪父母,適人而所天又殞。」《紅樓夢》第六七回:「想起父母雙亡,又無兄弟,寄居親戚家中。」 2.父母官的簡稱。參見「父母官」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲和母亲。

Eng

  • CC-CEDICT father and mother; parents
  • Cihui father and mother; parents

ja

  • JMdict father and mother|parents

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怙恃