思想家

sī xiǎng jiātư tưởng gia

Hán Việt: tư tưởng gia · Pinyin: sī xiǎng jiā

Tổng quan

GIA nhà tư tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

对客观现实的认识有独创见解并能自成体系的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有獨創見解且能自成體系的人。

Cấu tạo: 思 (tư) + 想 (tưởng) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà tư tưởng
  • Tần suất từ nhà tư tưởng; tai tưởng cô/tai tưởng gia/tư tưởng cô/tư tưởng gia/tứ tưởng cô/tứ tưởng gia: nhà tư tưởng; GIA nhà tư tưởng; nhà tư tưởng, người không tư tưởng, nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng) nhà triết học, người bình thản trong mọi hoàn cảnh; người có một triết lý sống, nhà luân lý, nhà khoa học tự nhiên, đá tạo vàng (loại đá tưởng tượng có thể biến mọi kim loại thành vàng), điều mơ hão người suy nghĩ, nhà tư tưởng
  • Biên soạn thinker M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有獨創見解且能自成體系的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对客观现实的认识有独创见解并能自成体系的人。
  • Kaggle Zh-Vi master mind

Eng

  • JMdict thinker
  • Cihui thinker
  • Tần suất từ n. thinker M:²wèi

Đức

  • Handedict Denker

ja

  • JMdict 思想家(しそうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

思想史 · 思想库 · 思想性 · 思想的 · 思想 · 思想交流 · 思想体系 · 思想包袱