思想性

sī xiǎng xìngtư tưởng tính

Hán Việt: tư tưởng tính · Pinyin: sī xiǎng xìng

Tổng quan

TÍNH tính tư tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

文艺作品或其他著作中所表现的政治倾向和社会意义:~强丨缺乏~。

Cấu tạo: 思 (tư) + 想 (tưởng) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tư tưởng。文藝作品或其他著作中所表現的政治傾向,政治標準是衡量作品思想性的依據。
  • Tần suất từ tai tưởng tính/tư tưởng tính/tứ tưởng tính: tính tư tưởng; TÍNH tính tư tưởng; tính tư tưởng
  • Biên soạn ideological content

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文艺作品或其他著作中所表现的政治倾向和社会意义:~强丨缺乏~。

Eng

  • Cihui 思想性 īxiǎngxìng n. ideological content
  • Tần suất từ n. ideological content

Từ liên quan

Gần nghĩa

思想史 · 思想家 · 思想库 · 思想的 · 思想 · 思想交流 · 思想体系 · 思想包袱