思想的

tư tưởng đích

Hán Việt: tư tưởng đích

Tổng quan

ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, (thuộc) tinh thần; bên trong, trong thâm tâm, thầm kín, bên trong, vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia) (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên

Cấu tạo: (tư) + (tưởng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, (thuộc) tinh thần; bên trong, trong thâm tâm, thầm kín, bên trong, vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia) (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người m…

ja

  • JMdict ideological