思慮

sī lǜ tư lự

Hán Việt: tư lự · Pinyin: sī lǜ

Tổng quan

suy nghĩ thấu đáo | cân nhắc cẩn thận o nghĩ. Nghĩ ngợi. tư lự tư lự ☆Lo nghĩ. Nghĩ ngợi. suy nghĩ; suy xét。思索考慮。 思慮周到。 suy nghĩ chu đáo.

Cấu tạo: (tư) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư lự tư lự ☆Lo nghĩ. Nghĩ ngợi.
  • Cihui suy nghĩ thấu đáo | cân nhắc cẩn thận o nghĩ. Nghĩ ngợi. tư lự tư lự ☆Lo nghĩ. Nghĩ ngợi. suy nghĩ; suy xét。思索考慮。 思慮周到。 suy nghĩ chu đáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思考計慮。《墨子.尚賢中》:「謹其言,慎其行,精其思慮。」《三國演義》第一回:「正思慮間,人報有兩個客人,引一夥伴儅,趕一群馬,投莊上來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思索考虑; 犹心智,心思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.思索考虑。 2.犹心智,心思。

Eng

  • CC-CEDICT to think sth through|to consider carefully
  • Cihui to think sth through; to consider carefully

ja

  • JMdict prudence|discretion|thought|consideration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

思考