思緒

sī xù tư tự

Hán Việt: tư tự · Pinyin: sī xù

Tổng quan

mạch suy nghĩ | trạng thái cảm xúc | tâm trạng | cảm giác 1. đầu mối tư tưởng; mạch suy nghĩ。思想的頭緒;思路。 思緒紛亂。 rối loạn mạch suy nghĩ. 2. tâm tư; tư tưởng tình cảm。情緒。 思緒不寧。 tư tưởng tình cảm không ổn định.

Cấu tạo: (tư) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch suy nghĩ | trạng thái cảm xúc | tâm trạng | cảm giác 1. đầu mối tư tưởng; mạch suy nghĩ。思想的頭緒;思路。 思緒紛亂。 rối loạn mạch suy nghĩ. 2. tâm tư; tư tưởng tình cảm。情緒。 思緒不寧。 tư tưởng tình cảm không ổn định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁複的思慮、情緒。南朝梁.柳惲〈擣衣〉詩:「孤衾引思緒,獨枕愴憂端。」唐.陸龜蒙〈江南秋懷寄華陽山人〉詩:「江湖思緒縈,謳啞搖舴艋。」 2.思路。《晉書.卷五五.夏侯湛等傳》史臣曰:「安仁思緒雲騫,詞鋒景煥。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「且才分不同,思緒各異,或製首以通尾,或尺接以寸附。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思想的头绪;思路:~万千|~纷乱;情绪:~不宁。

Eng

  • CC-CEDICT train of thought|emotional state|mood|feeling
  • Cihui train of thought; emotional state; mood; feeling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

思路