思虑

sī lǜtư lự

Hán Việt: tư lự · Pinyin: sī lǜ

Tổng quan

suy nghĩ; suy xét. suy nghĩ chu đáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.思索考虑。 2.犹心智,心思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思考計慮。《墨子.尚賢中》:「謹其言,慎其行,精其思慮。」《三國演義》第一回:「正思慮間,人報有兩個客人,引一夥伴儅,趕一群馬,投莊上來。」

Cấu tạo: 思 (tư) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tai lư/tai lự/tư lư/tư lự/tứ lư/tứ lự: suy nghĩ/suy xét; suy xét
  • Biên soạn v. consider; contemplate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思考計慮。《墨子.尚賢中》:「謹其言,慎其行,精其思慮。」《三國演義》第一回:「正思慮間,人報有兩個客人,引一夥伴儅,趕一群馬,投莊上來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.思索考虑。 2.犹心智,心思。

Eng

  • JMdict prudence
  • JMdict discretion
  • JMdict thought
  • JMdict consideration
  • Cihui to think sth through; to consider carefully
  • Tần suất từ v. consider; contemplate

Đức

  • Handedict in Erwägung ziehen, eingehend nachdenken

ja

  • JMdict 思慮(しりょ)

other

  • Nguồn khác Lo nghĩ. Nghĩ ngợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

思考