dài đãi

Hán Việt: đãi · Pinyin: dài

Tổng quan

nhàn rỗi lười biếng cẩu thả bất cẩn

怠倦 · 怠堕 · 怠工 · 怠忽 · 怠惰 · 怠慢 · 怠工者 · 怠忽的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđãi
Quảng Đôngdo6
Mân Namtai7
Nhật BảnTAI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaix
Baxter-Sagartlˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổlˤəʔ
Phản thiết他代切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lười biếng. Như {đãi nọa} [怠惰] nhác nhớn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鬆懈、懶惰。如:「怠惰」、「懈怠」。唐.韓愈〈原毀〉:「怠者不能修,而忌者畏人修。」 2.輕慢不莊重。如:「怠慢」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「醴酒不設,王之意怠。」 3.疲倦、疲累。如:「倦怠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怠 (形声。从心,台声。本义懒惰) 同本义 怠,慢也。--《说文》 懈,怠也。--《尔雅》 怠,赖也。--《广雅》 可先而不备,谓之怠。--《国语·周语》 吉事虽止不怠。--《礼记·檀弓》。注惰也。” 毋怠荒。--《礼记·曲礼》。注放散身体也。” 怠偷甚矣。--《国语·晋语》 俾君子易怠。--《公羊传·文公十二年》 兵民怠而国弱。--《商君书·弱民》 有怠而欲出者,曰不出,火且尽。”--王安石《游褒禅山记》 又如怠荒(松弛荒废);怠戏(怠情职责,纵情嬉戏) 疲倦;倦怠 怠 dài ①〈古〉怠慢;不恭敬守卒皆~炎。(《宋史·杨愿传》) ②〈古〉疲倦及其~而…

Eng

  • CC-CEDICT idle|lazy|negligent|careless

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒亥切【集韻】【韻會】【正韻】蕩亥切,𠀤音待。【說文】慢也。【玉篇】懈也。【書·大禹謨】汝惟不怠。 又通作殆。【左傳·昭五年】滋敝邑休殆。 又【韻會】他代切,音貸。義同。◎按玉篇,廣韻,集韻皆無去聲。韻會从毛氏增。 又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤盈之切,音怡。義同。【易·雜卦傳】謙輕而豫怠也,虞氏作怡。【史記·始皇紀】視聽不怠。【劉歆·烈女贊】言行不怠。【註】𠀤音怡。 又鳥名。【莊子·山木篇】東海有鳥焉,名曰意怠。 又【集韻】湯來切,音胎。義同。 又叶堂來切,音臺。【荀子·堯問篇】執一無失,行微無怠,忠信無倦,而天下自來。【越語】范蠡曰:得時無怠,時不再來。俱叶灰韻。 又叶養里切,音以。【詩·小雅】無俾大怠。叶上恥字。 又叶徒替切,音第。【歐陽修·范仲淹墓銘】藏其子孫,寵及後世。惟百有位,可勸無怠。 考證:〔又通作殆。【左傳·昭五年】滋敝邑休怠。〕 謹照韻會所引,左傳怠改殆。〔【莊子·山木篇】東海有鳥焉,其名曰意怠。〕 謹照原文省其字。〔【荀子·堯問篇】熱無失,行微無怠,忠信無倦,而天下自來。〕 謹按熱乃執一二字之譌,謹照原文熱無失改爲執一無失。

Thuyết Văn

慢也。从心。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒亥切。一部。

【怠】 (đãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ hợi thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư