怠惰的

đãi nọa đích

Hán Việt: đãi nọa đích

Tổng quan

không hoạt động, thiếu hoạt động, ì ẻo lả, yếu đuối, uể oải, lừ đừ, nặng nề, u ám (trời, thời tiết) lười biếng, rỗ rãi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) vô ích, vô tác dụng lười biếng, uể oải

Cấu tạo: (đãi) + (nọa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hoạt động, thiếu hoạt động, ì ẻo lả, yếu đuối, uể oải, lừ đừ, nặng nề, u ám (trời, thời tiết) lười biếng, rỗ rãi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) vô ích, vô tác dụng lười biếng, uể oải