怡然
di nhiên
Hán Việt: di nhiên · Pinyin: yí rán
Tổng quan
hạnh phúc | vui sướng
Nghĩa
Việt
- Cihui hạnh phúc | vui sướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欣悅自得的樣子。唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「怡然敬父執,問我來何方。」《西遊記》第二回:「話表美猴王得了姓名,怡然踴躍,對菩提前作禮啟謝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容喜悦:~自得。
Eng
- CC-CEDICT happy|joyful
- Cihui happy; joyful
ja
- JMdict delightful|enjoyable