急三槍

jí sān qiāng cấp tam thương

Hán Việt: cấp tam thương · Pinyin: jí sān qiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (tam) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對性急的人的戲稱。如:「這個急三槍,做起事來總是莽莽撞撞。」 2.曲牌名。屬南曲仙呂入雙調。在崑曲中多與風入松交替使用,在平劇裡成為伴奏樂曲,如飲酒、寒暄、看信等交代事件的場合使用。通常由嗩吶吹奏,以鑼鼓配合,演員只作手勢,為一種精簡舞臺語言的方法。