急先鋒

jí xiān fēng cấp tiên phong

Hán Việt: cấp tiên phong · Pinyin: jí xiān fēng

Tổng quan

tiên phong táo bạo | người tiên phong | nhân vật dẫn đầu người tích cực dẫn đầu; người tiên phong。比喻積極領頭的人。 建設社會主義的急先鋒。 người tích cực dẫn đầu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Cấu tạo: (cấp) + (tiên) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên phong táo bạo | người tiên phong | nhân vật dẫn đầu người tích cực dẫn đầu; người tiên phong。比喻積極領頭的人。 建設社會主義的急先鋒。 người tích cực dẫn đầu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在戰場上衝鋒陷陣,打頭陣者。《水滸傳》第一三回:「為是他性急,撮鹽入火,為國家面上,只要爭氣,當先廝殺,以此,人都叫他做『急先鋒』。」 2.比喻積極帶頭去做的人。如:「他是國內倡導環保運動的急先鋒。」

Eng

  • CC-CEDICT daring vanguard|pioneer|leading figure
  • Cihui daring vanguard; pioneer; leading figure

ja

  • JMdict van (of a movement)|vanguard|forefront