急動的
cấp động đích
Hán Việt: cấp động đích
Tổng quan
trở chiều luôn (gió), sóng vỗ bập bềnh, động (biển), (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da) giật giật, trục trặc; xóc nảy lên, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói), ngớ ngẩn, xuẩn ngốc, thịt bò khô
Nghĩa
Việt
- Cihui trở chiều luôn (gió), sóng vỗ bập bềnh, động (biển), (từ cổ,nghĩa cổ) nứt nẻ (da) giật giật, trục trặc; xóc nảy lên, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói), ngớ ngẩn, xuẩn ngốc, thịt bò khô