急嘴急舌

jí zuǐ jí shé cấp chủy cấp thiệt

Hán Việt: cấp chủy cấp thiệt · Pinyin: jí zuǐ jí shé

Tổng quan

nghĩa đen: miệng nhanh lưỡi lẹ | nghĩa bóng: chen vào nói gấp | rảo rả nói ngay

Cấu tạo: (cấp) + (chủy) + (cấp) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: miệng nhanh lưỡi lẹ | nghĩa bóng: chen vào nói gấp | rảo rả nói ngay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急忙插话抢着说话。

Eng

  • CC-CEDICT lit. quick mouth and quick tongue|fig. to interrupt sb urgently and say one's piece|to chime in rapidly
  • Cihui lit. quick mouth and quick tongue; fig. to interrupt sb urgently and say one's piece; to chime in rapidly