急就章

jí jiù zhāng cấp tựu chương

Hán Việt: cấp tựu chương · Pinyin: jí jiù zhāng

Tổng quan

tác phẩm viết vội。為了應付需要,匆忙完成的作品或事情(原為書名,也叫《急就篇》,漢史游作)。

Cấu tạo: (cấp) + (tựu) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phẩm viết vội。為了應付需要,匆忙完成的作品或事情(原為書名,也叫《急就篇》,漢史游作)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。漢代史游撰。參見「急就篇」條。 2.匆促完成的作品或事情。如:「慢工出細活,急就章很少有完美的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急就:匆促地完成。指匆促写成的文章或奏章。泛指为了应付需要急急忙忙完成的作品或工作。

Eng

  • Cihui 急就章 íjiùzhāng n. hurriedly written essay; improvisation M:¹piān