急急巴巴

jí jí bā bācấp cấp ba ba

Hán Việt: cấp cấp ba ba · Pinyin: jí jí bā bā

Tổng quan

BA BA hấp tấp vội vàng; vội vàng. 他的任務還沒完成,為什麼要急急巴巴地叫他回來? nhiệm vụ của anh ấy chưa hoàn thành, vì sao phải vội vàng gọi anh ấy về

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~的)形容急忙他的任务还没完成,为什么要~地叫他回来?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容急急忙忙。如:「發生了什麼事情,需要這樣急急巴巴的催他回家?」《崇禎本金瓶梅》第一回:「單道世人營營逐逐,急急巴巴,跳不出七情六慾關頭,打不破酒色財氣圈子,到頭來同歸於盡,著甚要緊!」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 急 (cấp) + 巴 (ba) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他的任務還沒完成,為什麼要急急巴巴地叫他回來?
  • Tần suất từ BA BA hấp tấp vội vàng; vội vàng. 他的任務還沒完成,為什麼要急急巴巴地叫他回來? nhiệm vụ của anh ấy chưa hoàn thành, vì sao phải vội vàng gọi anh ấy về.; vội vàng
  • Biên soạn r.f. hastily; in a hurry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容急急忙忙。如:「發生了什麼事情,需要這樣急急巴巴的催他回家?」《崇禎本金瓶梅》第一回:「單道世人營營逐逐,急急巴巴,跳不出七情六慾關頭,打不破酒色財氣圈子,到頭來同歸於盡,著甚要緊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的)形容急忙他的任务还没完成,为什么要~地叫他回来?

Eng

  • Cihui 急急巴巴 íjibābā r.f. hastily; in a hurry
  • Tần suất từ r.f. hastily; in a hurry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急急忙忙