急急忙忙
cấp cấp mang mang
Hán Việt: cấp cấp mang mang · Pinyin: jí jí máng máng
Tổng quan
một cách hấp tấp
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách hấp tấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙的樣子。元.鄭光祖《王粲登樓》第一折:「你儘今生飄飄蕩蕩,便來世也則急急忙忙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因为着急而行动加快,匆匆忙忙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.匆忙貌。
Eng
- CC-CEDICT hurriedly
- Cihui hurriedly