急性病

jí xìng bìng cấp tính bệnh

Hán Việt: cấp tính bệnh · Pinyin: jí xìng bìng

Tổng quan

bệnh cấp tính | nghĩa bóng. nóng nảy | không kiên nhẫn

Cấu tạo: (cấp) + (tính) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh cấp tính | nghĩa bóng. nóng nảy | không kiên nhẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病情迅速發生且持續時間短的疾病,常伴有明顯症狀。如急性肝炎、急性腎衰竭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发病急剧、病情变化很快、症状较重的疾病,例如霍乱、急性阑尾炎等; 比喻不顾客观实际、急于求成的毛病。
  • Tân Hoa Tự Điển ①发病急剧、病情变化很快、症状较重的疾病,例如霍乱、急性阑尾炎等。②比喻不顾客观实际、急于求成的毛病。

Eng

  • CC-CEDICT acute illness|fig. impetuous|impatient
  • Cihui acute illness; fig. impetuous; impatient