急脈緩受

jí mài huǎn shòu cấp mạch hoãn thụ

Hán Việt: cấp mạch hoãn thụ · Pinyin: jí mài huǎn shòu

Tổng quan

dùng biện pháp ôn hoà giải quyết tình huống cấp bách

Cấu tạo: (cấp) + (mạch) + (hoãn) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng biện pháp ôn hoà giải quyết tình huống cấp bách
  • Cihui dùng biện pháp ôn hoà giải quyết tình huống cấp bách。對危急脈象的病症,也應平和調治,不能攻下太峻。比喻用和緩的方法應付急事。也說"急脈緩灸"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指遇來勢急猛的脈象時,安緩授藥調治。後比喻將急迫的事安緩處理。《兒女英雄傳》第二五回:「要不急脈緩受,且把鄧老的話撇開,先治他這個病源,只怕越說越左。」

Eng

  • Cihui 急脈緩受 ímàihuǎnshòu id. take a tense situation calmly