急脈緩受

jí mài huǎn shòu cấp mạch hoãn thụ

Hán Việt: cấp mạch hoãn thụ · Pinyin: jí mài huǎn shòu

Tổng quan

dùng biện pháp ôn hoà giải quyết tình huống cấp bách

Cấu tạo: (cấp) + (mạch) + (hoãn) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng biện pháp ôn hoà giải quyết tình huống cấp bách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用和缓的办法应付急事。也比喻诗文在进行中,故意放松一笔,以造成抑扬顿挫之势。同“急脉缓灸”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"急脉缓灸"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用和缓的办法应付急事。也比喻诗文在进行中,故意放松一笔,以造成抑扬顿挫之势。同急脉缓灸”。

Eng

  • Cihui 急脈緩受 ímàihuǎnshòu id. take a tense situation calmly