急腳遞
cấp cước đệ
Hán Việt: cấp cước đệ · Pinyin: jí jiǎo dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時快速的郵驛制度,多用於傳遞軍機。宋.沈括《夢溪筆談.卷一一.官政一》:「驛傳舊有三等,曰步遞、馬遞、急腳遞。急腳遞最遽,日行四百里,唯軍興則用之。」
Hán Việt: cấp cước đệ · Pinyin: jí jiǎo dì