急行軍
cấp hành quân
Hán Việt: cấp hành quân · Pinyin: jí xíng jūn
Tổng quan
tiến nhanh | di chuyển cưỡng bách
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến nhanh | di chuyển cưỡng bách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為使在短時間內能到達目的地,於是採取增加行軍速度、減少休息次數與時間等緊急方式的快速行軍。通常徒步速度為每小時六至八公里。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 部队执行紧急任务时进行的快速行军。
Eng
- CC-CEDICT rapid advance|forced march
- Cihui rapid advance; forced march