急迴轉

cấp hồi chuyển

Hán Việt: cấp hồi chuyển

Tổng quan

sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi, sự trùng lặp, (kỹ thuật); (nghành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi, (sân khấu); (điện ảnh) sự đóng thay thế, sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn), thủ đoạn quanh co;, sự nói quanh co

Cấu tạo: (cấp) + (hồi) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi, sự trùng lặp, (kỹ thuật); (nghành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi, (sân khấu); (điện ảnh) sự đóng thay thế, sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn), thủ đoạn quanh co;, sự nói quanh co