急速地

cấp tốc địa

Hán Việt: cấp tốc địa

Tổng quan

(âm nhạc) nhanh, (âm nhạc) nhịp nhanh (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt, hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ nhanh, nhanh chóng, mau lẹ vội vàng, hấp tấp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì

Cấu tạo: (cấp) + (tốc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) nhanh, (âm nhạc) nhịp nhanh (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt, hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ nhanh, nhanh chóng, mau lẹ vội vàng, hấp tấp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì