急風暴雨

jí fēng bào yǔ cấp phong bạo vũ

Hán Việt: cấp phong bạo vũ · Pinyin: jí fēng bào yǔ

Tổng quan

gió táp mưa sa: mưa gió bão bùng

Cấu tạo: (cấp) + (phong) + (bạo) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió táp mưa sa: mưa gió bão bùng
  • Cihui gió táp mưa sa; mưa gió bão bùng。急劇而猛烈的風雨,多用來形容聲勢浩大的革命運動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來勢急劇猛烈的風雨。如:「強烈颱風過境,急風暴雨導致農作物損失重大。」也作「疾風暴雨」、「疾風驟雨」。 2.形容聲勢浩大。如:「我軍的攻勢,如急風暴雨,使敵軍來不及抵抗。」也作「疾風暴雨」、「疾風驟雨」。

Eng

  • Cihui 急風暴雨 ífēngbàoyǔ f.e. violent storm