急驰

jí chícấp trì

Hán Việt: cấp trì · Pinyin: jí chí

Tổng quan

lao vun vút

新华 · Tân Hoa Đại lục

用極快的速度行進。如:「他一聽到消息,立刻跳上摩托車急馳而去。」《三國演義》第三三回:「郭圖見陣大亂,急馳入城中。」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 馳 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phi nhanh
  • Tần suất từ lao vun vút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用極快的速度行進。如:「他一聽到消息,立刻跳上摩托車急馳而去。」《三國演義》第三三回:「郭圖見陣大亂,急馳入城中。」

Eng

  • Cihui to speed along
  • Tần suất từ to speed along

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

漫步