怨声盈路

yuàn shēng yíng lùoán thanh doanh lộ

Hán Việt: oán thanh doanh lộ · Pinyin: yuàn shēng yíng lù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

盈:满。怨恨的声音充满道路。形容人民群众普遍强烈不满。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處充滿了怨恨的聲音。形容群眾普遍怨恨、不滿。《魏書.卷八三.外戚傳下.高肇傳》:「肇既當衡軸,每事任己,本無學識,動違禮度,好改先朝舊制,出情妄作,減削封秩,抑黜勛人,由是怨聲盈路矣。」也作「怨聲滿道」。

Cấu tạo: 怨 (oán) + 聲 (thanh) + 盈 (doanh) + 路 (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盈:满。怨恨的声音充满道路。形容人民群众普遍强烈不满。

Từ liên quan

Gần nghĩa

怨声载道 · 怨聲滿道 · 怨聲載路 · 怨聲載道 · 怨聲盈路 · 怨声载路 · 怨声满道