怨女

yuàn nǚ oán nữ

Hán Việt: oán nữ · Pinyin: yuàn nǚ

Tổng quan

cung nữ lớn tuổi | người phụ nữ chưa lập gia đình gười con gái giận hờn duyên phận không may. oán nữ oán nữ ☆Người con gái giận hờn duyên phận không may.

Cấu tạo: (oán) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung nữ lớn tuổi | người phụ nữ chưa lập gia đình gười con gái giận hờn duyên phận không may. oán nữ oán nữ ☆Người con gái giận hờn duyên phận không may.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已屆婚齡欲結婚,但卻無對象的女子。《孟子.梁惠王下》:「內無怨女,外無曠夫。」明.梁辰魚《浣紗記》第二七齣:「臣聞內無怨女,外無曠夫,乃聖人之政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指已到婚龄而无合适配偶的女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指已到婚龄而无合适配偶的女子。

Eng

  • CC-CEDICT senior palace maiden|unmarried woman
  • Cihui senior palace maiden; unmarried woman

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旷夫