怨女
oán nữ
Hán Việt: oán nữ · Pinyin: yuàn nǚ
Tổng quan
Người con gái giận hờn duyên phận không may
1.指已到婚龄而无合适配偶的女子。
已屆婚齡欲結婚,但卻無對象的女子。《孟子.梁惠王下》:「內無怨女,外無曠夫。」明.梁辰魚《浣紗記》第二七齣:「臣聞內無怨女,外無曠夫,乃聖人之政。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gái lỡ thì
- Tần suất từ Người con gái giận hờn duyên phận không may.; gười con gái giận hờn duyên phận không may.; cung nữ lớn tuổi , người phụ nữ chưa lập gia đình
- Biên soạn 怨女 uànnǚ n. <wr.> old maid; spinster
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 已屆婚齡欲結婚,但卻無對象的女子。《孟子.梁惠王下》:「內無怨女,外無曠夫。」明.梁辰魚《浣紗記》第二七齣:「臣聞內無怨女,外無曠夫,乃聖人之政。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指已到婚龄而无合适配偶的女子。
Eng
- Cihui senior palace maiden; unmarried woman
- Tần suất từ 怨女 uànnǚ n. <wr.> old maid; spinster