怨歌行

yuàn gē xíng oán ca hành

Hán Việt: oán ca hành · Pinyin: yuàn gē xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (oán) + (ca) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐府《楚调曲》名。相传西汉成帝的妃子班b13a*b13bJС瑁也曾作此歌(又名《团扇歌》),以扇子到秋天被弃自喻。但一般认为这一传说不确◇人多用秋扇见弃”代指女子的失宠。