怪不得

guài bu de quái bất đắc

Hán Việt: quái bất đắc · Pinyin: guài bu de

Tổng quan

thảo nào! | hoá ra là vậy!

Cấu tạo: (quái) + (bất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo nào! | hoá ra là vậy!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.難怪,不足為奇。如:「原來是有請特別護士在細心照顧著,怪不得他的身體復原得這麼快。」《紅樓夢》第五八回:「不識抬舉的東西!怪不得人人說戲子沒一個好纏的。」 2.不能責備、不能責怪。如:「主任這麼做必有一番苦心,怪不得他。」《野叟曝言》第三九回:「投桃報李,雖怪不得大姐姐;然作此隱語,未免過於深刻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能责备;别见怪:昨天下了那么大的雨,他没有赶到,也~他;表示明白了原因,对某种情况就不觉得奇怪:天气预报说今晚有雨,~这么闷热。

Eng

  • CC-CEDICT no wonder!|so that's why!
  • Cihui no wonder!; so that's why!